Anh - Việt
thừ
Tính từ
thừ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái đờ đẫn, không còn cử động hay phản ứng, thường do mệt mỏi hoặc mải suy nghĩ về điều gì.
精神呆滞、身体不动,常因疲倦或出神。
Ở trạng thái đờ đẫn, không còn cử động hay phản ứng, thường do mệt mỏi hoặc mải suy nghĩ về điều gì.
Ví dụ
忙了一整天,他呆呆地坐在屏幕前。【】Làm việc cả ngày, anh ấy ngồi thừ ra trước màn hình.
听到坏消息后,她呆呆地坐在长椅上。【】Nghe tin xấu, cô ấy thừ người ngồi trên ghế đá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thừ (Adjective)
Danh từ + thừthừ + Giới từĐộng từ + thừ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
茫然的表情 mặt thừ ra | 听到这个消息,她一脸茫然,说不出话。 Nghe tin đó, cô ấy có mặt thừ ra và không nói được gì. |