Thu

Thu (Danh từ)
Mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần
秋天
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thu (Động từ)
Nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi
收集
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tập trung từ nhiều nơi vào một chỗ
聚集
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đạt được, có được kết quả nào đó sau một quá trình hoạt động
取得
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ghi lại âm thanh, hình ảnh nào đó bằng những phương tiện máy móc nhất định
录音录像
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Làm cho nhỏ lại hoặc gọn lại
缩小
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Làm cho thân mình hoặc một bộ phận nào đó của cơ thể gọn lại, choán ít chỗ hơn và thường khó nhận thấy hơn
收缩
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
