Anh - Việt

Bản dịch của từ Thủ trong tiếng Trung

thủ

Danh từĐộng từ

thủ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đầu của gia súc đã giết mổ, thường dùng để chỉ đầu heo.

屠宰后牲畜的头,常指猪头。

Đầu của gia súc đã giết mổ, thường dùng để chỉ đầu heo.

Ví dụ
妈妈买了猪头来煮粥。【】Mẹ mua thủ heo để nấu cháo.
这个摊位卖的猪头很新鲜。【】Quầy này bán thủ heo rất tươi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thủ (Noun)

Danh từ + thủthủ + Danh từthủ + Từ đi kèm
Kết hợp từ của thủ
Collocation
Ví dụ

猪头肉冻

giò thủ

过年时,我家常做猪头肉冻。

Ngày Tết, nhà tôi thường làm giò thủ.

thủ (Động từ)

Nghĩa 01 · Phòng giữ hoặc chống lại sự tấn công của đối phương.

防守,抵挡对方的进攻。

Phòng giữ hoặc chống lại sự tấn công của đối phương.

Ví dụ
我们队下半场必须严密防守。【】Đội mình phải thủ chắc trong hiệp hai.
两名士兵整夜守卫大门。【】Hai người lính thủ cổng suốt đêm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đóng hoặc đảm nhiệm một vai trong vở diễn, phim hoặc chương trình.

在戏剧、电影或节目中扮演角色。

Đóng hoặc đảm nhiệm một vai trong vở diễn, phim hoặc chương trình.

Ví dụ
她在这部新电影中扮演主角。【】Cô ấy thủ vai chính trong bộ phim mới.
他在这部话剧中饰演父亲。【】Anh ấy thủ vai người cha trong vở kịch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Giữ sẵn một thứ để dùng khi cần.

预先留着,以备需要时使用。

Giữ sẵn một thứ để dùng khi cần.

Ví dụ
我总会在钱包里留一些现金。【】Tôi luôn thủ ít tiền mặt trong ví.
妈妈在家里备着感冒药。【】Mẹ thủ sẵn thuốc cảm ở nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thủ (Verb)

thủ + Danh từthủ + Từ đi kèmĐộng từ + thủ
Kết hợp từ của thủ
Collocation
Ví dụ

扮演角色

thủ vai

她在这部电影中扮演母亲。

Cô ấy thủ vai người mẹ trong bộ phim này.

摆出防御姿势

thủ thế

看到陌生人后,那只狗摆出防御姿势并大声吠叫。

Thấy người lạ, con chó thủ thế rồi sủa lớn.

守门

thủ thành

他为校队守门。

Anh ấy thủ thành cho đội của trường.

Video ngữ cảnh