Anh - Việt

Bản dịch của từ Thú trong tiếng Trung

thú

Danh từTính từĐộng từ

thú (Danh từ)

Nghĩa 01 · Động vật có vú, nhất là loài sống hoang dã.

哺乳动物,尤指野生动物。

Động vật có vú, nhất là loài sống hoang dã.

Ví dụ
这个自然保护区有许多珍稀哺乳动物。【】Khu bảo tồn này có nhiều loài thú quý hiếm.
晚上,我们听见森林里野兽的声音。【】Ban đêm, chúng tôi nghe tiếng thú trong rừng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Điều hoặc hoạt động đem lại sự vui thích.

带来快乐的事物或活动。

Điều hoặc hoạt động đem lại sự vui thích.

Ví dụ
读书是我爷爷的乐趣之一。【】Đọc sách là một thú của ông tôi.
她把做饭当成一种享受。【】Cô ấy xem việc nấu ăn là một thú vui.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thú (Noun)

thú + Tính từthú + Từ đi kèmthú + Động từthú … Động từ
Kết hợp từ của thú
Collocation
Ví dụ

猛兽

thú dữ

游客不应该靠近猛兽。

Du khách không nên đến gần thú dữ.

野生动物

thú hoang

许多野生动物正在失去栖息地。

Nhiều thú hoang đang mất môi trường sống.

宠物

thú cưng

狗是许多家庭常见的宠物。

Chó là thú cưng phổ biến trong nhiều gia đình.

thú (Tính từ)

Nghĩa 01 · Hay và vui, làm người ta muốn tiếp tục trải nghiệm; thường dùng trong lời nói thay cho “thú vị”.

有趣、好玩,让人喜欢继续体验的。

Hay và vui, làm người ta muốn tiếp tục trải nghiệm; thường dùng trong lời nói thay cho “thú vị”.

Ví dụ
这个游戏越玩越有趣。【】Trò này càng chơi càng thú.
这个故事听起来很有趣。【】Câu chuyện này nghe thật thú.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thú (Adjective)

Trạng từ + thúthú + Trạng từ
Kết hợp từ của thú
Collocation
Ví dụ

非常有趣

rất thú

这场讲座非常有趣。

Buổi nói chuyện này rất thú.

挺有意思

khá thú

这个游戏挺有意思。

Trò chơi này khá thú.

也挺有趣

cũng thú

那个想法也挺有趣。

Ý tưởng đó cũng thú đấy.

thú (Động từ)

Nghĩa 01 · Thừa nhận điều mình đã làm hoặc biết, nhất là điều không muốn nói ra.

承认自己做过或知道的事,尤其是不愿说出的事。

Thừa nhận điều mình đã làm hoặc biết, nhất là điều không muốn nói ra.

Ví dụ
最后,他承认自己说了谎。【】Cuối cùng, anh ấy thú thật rằng mình đã nói dối.
她坦白自己打碎了杯子。【】Cô ấy thú nhận đã làm vỡ chiếc cốc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thú (Verb)

thú + Danh từthú + Tính từthú + Động từ
Kết hợp từ của thú
Collocation
Ví dụ

认罪

thú tội

嫌疑人向警方认罪了。

Nghi phạm đã thú tội với cảnh sát.

Video ngữ cảnh