Thứ

Thứ (Danh từ)
Tập hợp những sự vật giống nhau về một hay những mặt nhất định nào đó, phân biệt với những tập hợp khác trong cùng loại
类别
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Sự vật hoặc điều cụ thể nào đó [nói khái quát]
具体的事物或事项
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Loại người được coi là thấp kém hoặc đáng khinh, đáng ghét
卑鄙的人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đơn vị phân loại sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một loài, có những đặc điểm riêng biệt thứ yếu
亚种
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng trước danh từ số lượng để chỉ thứ tự trong sắp xếp
顺序词
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng trước danh từ số lượng để chỉ ngày trong tuần
星期的序号
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thứ (Tính từ)
[vợ, con] ở bậc dưới, hàng thứ hai, sau người cả
第二
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
