Anh - Việt
thú vật
Danh từ
thú vật (Danh từ)
Nghĩa 01 · loài thú nói chung; thường dùng để ví kẻ có hành động dã man, bỉ ổi, mất hết tính người
动物
loài thú nói chung; thường dùng để ví kẻ có hành động dã man, bỉ ổi, mất hết tính người
Ví dụ
收容所里的每个生灵都需要照顾。【】Mỗi thú vật ở trại cứu hộ đều cần được chăm sóc.
兰没有把邻居叫作畜生。【】Lan không gọi người hàng xóm ấy là thú vật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa