Thừa
Động từTính từ

Thừa (Động từ)
01
Theo, tuân theo [người có chức vụ hoặc thẩm quyền nào đó]
遵从
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Lợi dụng dịp, cơ hội hoặc điều kiện thuận lợi nào đó để làm việc gì
利用机会
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thừa (Tính từ)
01
Có hoặc đạt số lượng trên mức cần thiết
多余
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Còn lại, sau khi đã dùng đủ rồi
剩余
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Có thêm một cách vô ích, không cần thiết
多余
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Ở mức quá đầy đủ, khiến trở thành như là hiển nhiên, không có gì phải nói nữa
多余
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
