Anh - Việt
thức ăn
Danh từ
thức ăn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những thứ con người hoặc động vật ăn để sống và khỏe mạnh.
人或动物吃的东西,用来维持生命和健康。
Những thứ con người hoặc động vật ăn để sống và khỏe mạnh.
Ví dụ
我周末给全家买食物。【】Tôi mua thức ăn cho cả nhà vào cuối tuần.
这只猫不肯吃干粮。【】Con mèo không chịu ăn thức ăn khô.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thức ăn (Noun)
Danh từ + thức ănthức ăn + Giới từthức ăn + Tính từĐộng từ + thức ăn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
食物来源 nguồn thức ăn | 干净的水是许多动物的重要食物来源。 Nước sạch là nguồn thức ăn quan trọng cho nhiều loài động vật. |