ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thực dân pháp trong tiếng Trung

Thực dân pháp

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thực dân pháp (Danh từ)

01

Người hoặc nhóm người đại diện cho quốc gia Pháp, đến chiếm đóng và thống trị thuộc địa.

Ví dụ
02

Một quốc gia, đặc biệt là Pháp, tiến hành việc chiếm đóng và thiết lập kiểm soát chính trị trên một quốc gia hoặc lãnh thổ khác, thường để khai thác tài nguyên và mở rộng quyền lực.

Ví dụ
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.