Thực dân pháp
Danh từ

Thực dân pháp (Danh từ)
01
Người hoặc nhóm người đại diện cho quốc gia Pháp, đến chiếm đóng và thống trị thuộc địa.
Ví dụ
02
Một quốc gia, đặc biệt là Pháp, tiến hành việc chiếm đóng và thiết lập kiểm soát chính trị trên một quốc gia hoặc lãnh thổ khác, thường để khai thác tài nguyên và mở rộng quyền lực.
Ví dụ
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
