Anh - Việt

Bản dịch của từ Thực dân trong tiếng Trung

thực dân

Danh từTính từ

thực dân (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người hoặc thế lực từ nước ngoài đi chiếm đóng và cai trị một nước khác làm thuộc địa.

侵占和统治殖民地的人或势力。

Người hoặc thế lực từ nước ngoài đi chiếm đóng và cai trị một nước khác làm thuộc địa.

Ví dụ
法国殖民者统治越南数十年。【】Thực dân Pháp đã cai trị Việt Nam trong nhiều thập kỷ.
人民起来反抗殖民势力,争取独立。【】Người dân đứng lên chống thực dân để giành độc lập.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thực dân (Noun)

Danh từ + thực dânTừ đi kèm + thực dânthực dân + Tính từthực dân + Động từ
Kết hợp từ của thực dân
Collocation
Ví dụ

殖民压迫

ách thực dân

人民在殖民压迫下生活了很多年。

Người dân phải sống dưới ách thực dân trong nhiều năm.

殖民主义

chủ nghĩa thực dân

殖民主义给社会带来了重大变化。

Chủ nghĩa thực dân đã gây ra nhiều thay đổi lớn trong xã hội.

thực dân (Tính từ)

Nghĩa 01 · Thuộc về việc chiếm đóng và cai trị một nước khác làm thuộc địa.

属于殖民统治的。

Thuộc về việc chiếm đóng và cai trị một nước khác làm thuộc địa.

Ví dụ
殖民制度给人民带来许多痛苦。【】Chế độ thực dân đã gây nhiều đau khổ cho người dân.
他们反对不公正的殖民政策。【】Họ phản đối các chính sách thực dân bất công.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thực dân (Adjective)

thực dân + Danh từ
Kết hợp từ của thực dân
Collocation
Ví dụ

殖民强国

cường quốc thực dân

这个国家曾是一个主要的殖民强国。

Nước này từng là một cường quốc thực dân lớn.

殖民政策

chính sách thực dân

殖民政策严重影响了当地经济。

Chính sách thực dân ảnh hưởng mạnh đến nền kinh tế địa phương.

殖民统治

chế độ thực dân

殖民统治在这里持续了很多年。

Chế độ thực dân tồn tại ở đây trong nhiều năm.

殖民时期

thời kỳ thực dân

许多建筑建于殖民时期。

Nhiều tòa nhà được xây dựng vào thời kỳ thực dân.

殖民制度

hệ thống thực dân

殖民制度造成了社会不平等。

Hệ thống thực dân tạo ra sự bất bình đẳng trong xã hội.

Video ngữ cảnh