ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thực dân
Chủ nghĩa thực dân [nói tắt]
殖民者
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Người ở nước tư bản, thuộc tầng lớp bóc lột, thống trị ở nước thuộc địa, trong quan hệ với nhân dân nước thuộc địa [nói khái quát]