Anh - Việt

Bản dịch của từ Thực lực trong tiếng Trung

thực lực

Danh từ

thực lực (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khả năng, sức mạnh thực sự mà một người, tổ chức hoặc quốc gia có.

个人、组织或国家实际拥有的能力和力量。

Khả năng, sức mạnh thực sự mà một người, tổ chức hoặc quốc gia có.

Ví dụ
这支足球队很有实力,发挥也很稳定。【】Đội bóng này có thực lực và chơi rất ổn định.
公司在接手大项目之前需要证明自己的实际能力。【】Công ty cần chứng minh thực lực trước khi nhận dự án lớn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thực lực (Noun)

thực lực + Tính từthực lực + Từ đi kèmĐộng từ + thực lực
Kết hợp từ của thực lực
Collocation
Ví dụ

财务实力

thực lực tài chính

投资者关心这家企业的财务实力。

Nhà đầu tư quan tâm đến thực lực tài chính của doanh nghiệp.

雄厚的实力

thực lực hùng hậu

这家公司在科技领域拥有雄厚的实力。

Công ty có thực lực hùng hậu trong lĩnh vực công nghệ.

Video ngữ cảnh