Anh - Việt
thục nữ
Danh từ
thục nữ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người con gái dịu dàng, nết na, hiền hậu và đoan trang.
举止温和、品行端庄的年轻女子。
Người con gái dịu dàng, nết na, hiền hậu và đoan trang.
Ví dụ
她是一位温婉贤淑的女子,待人谦和有礼。【】Cô ấy là một thục nữ dịu dàng và nết na.
过去很多人把举止端庄的温婉女子视为女性的典范。【】Nhiều người xưa coi thục nữ là hình mẫu của phụ nữ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thục nữ (Noun)
Danh từ + thục nữ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
淑女的典范 hình mẫu thục nữ | 人们普遍认为她是典型的温婉淑女。 Cô ấy được nhiều người coi là hình mẫu thục nữ. |
娴静的神态 vẻ thục nữ | 她举止娴静,让人十分喜爱。 Cô ấy có vẻ thục nữ khiến ai cũng quý mến. |
温婉的姑娘 cô gái thục nữ | 那位温婉的姑娘说话总是轻声细语。 Cô gái thục nữ ấy luôn nói năng nhẹ nhàng. |
淑女的仪态 dáng thục nữ | 她举止优雅,很有淑女风范。 Cô ấy đi đứng rất có dáng thục nữ. |