Anh - Việt
thực phẩm
Danh từ
thực phẩm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Các thứ dùng để ăn hoặc chế biến món ăn, như thịt, cá, rau và trứng.
供人食用或烹饪的东西,如肉、鱼、蔬菜和鸡蛋。
Các thứ dùng để ăn hoặc chế biến món ăn, như thịt, cá, rau và trứng.
Ví dụ
我每天早上在市场买新鲜食物。【】Tôi mua thực phẩm tươi ở chợ mỗi sáng.
请把食品放在冰箱里,以免变质。【】Hãy giữ thực phẩm trong tủ lạnh để không bị hỏng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thực phẩm (Noun)
Danh từ + thực phẩmTính từ + thực phẩmthực phẩm + Tính từthực phẩm + Động từĐộng từ + thực phẩm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
食品卫生 vệ sinh thực phẩm | 餐厅员工必须遵守食品卫生规定。 Nhân viên nhà hàng phải tuân thủ các quy định về vệ sinh thực phẩm. |