Anh - Việt
thực tập
Động từ
thực tập (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm việc hoặc học việc trong môi trường thực tế để tích lũy kinh nghiệm chuyên môn.
在实际工作环境中学习和积累专业经验。
Làm việc hoặc học việc trong môi trường thực tế để tích lũy kinh nghiệm chuyên môn.
Ví dụ
我姐姐今年夏天在一家律师事务所实习。【】Chị tôi thực tập tại một công ty luật vào mùa hè.
我将在医院实习三个月。【】Tôi sẽ thực tập ở bệnh viện trong ba tháng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thực tập (Verb)
thực tập + Giới từthực tập + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在公司实习 thực tập tại công ty | 兰正在家附近的一家科技公司实习。 Lan đang thực tập tại công ty công nghệ gần nhà. |
实习三个月 thực tập trong ba tháng | 我将在一家银行实习三个月。 Tôi sẽ thực tập trong ba tháng tại một ngân hàng. |
在国外实习 thực tập ở nước ngoài | 他想明年去国外实习。 Anh ấy muốn thực tập ở nước ngoài vào năm sau. |