Anh - Việt
thực thể
Danh từ
thực thể (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự vật, tổ chức hoặc cá thể tồn tại độc lập và có đặc điểm riêng.
独立存在并具有自身特征的事物、组织或个体。
Sự vật, tổ chức hoặc cá thể tồn tại độc lập và có đặc điểm riêng.
Ví dụ
这家公司是一个独立的法律实体。【】Công ty này là một thực thể pháp lý độc lập.
系统中的每个实体都有自己的代码。【】Mỗi thực thể trong hệ thống có một mã riêng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thực thể (Noun)
thực thể + Danh từthực thể + Tính từthực thể + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
商业实体 thực thể kinh doanh | 每个商业实体都必须按时申报税款。 Mỗi thực thể kinh doanh phải khai thuế đúng hạn. |