Anh - Việt
thức
Danh từĐộng từ
thức (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại hoặc thứ, thường dùng trong lối nói cũ hoặc trang trọng.
种类;类别。
Loại hoặc thứ, thường dùng trong lối nói cũ hoặc trang trọng.
Ví dụ
市场里各种东西都有,从蔬菜到鱼。【】Ở chợ có đủ các thức, từ rau đến cá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thức (Noun)
Từ đi kèm + thức
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
各种各样的 đủ các thức | 这家店陈列着各种各样的传统糕点。 Cửa hàng bày đủ các thức bánh truyền thống. |
各种 các thức | 博物馆展出了各种古代陶器。 Bảo tàng trưng bày các thức đồ gốm cổ. |
thức (Động từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái không ngủ vào lúc thường ngủ.
处于没有睡着的状态。
Ở trạng thái không ngủ vào lúc thường ngủ.
Ví dụ
我熬夜看完了这部电影。【】Tôi thức khuya để xem hết bộ phim.
宝宝还醒着,不想睡觉。【】Em bé vẫn thức nên chưa muốn đi ngủ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chuyển từ trạng thái ngủ sang tỉnh.
从睡眠状态醒来。
Chuyển từ trạng thái ngủ sang tỉnh.
Ví dụ
我通常早上六点醒来。【】Tôi thường thức lúc sáu giờ sáng.
我孩子周末醒得很早。【】Con tôi thức rất sớm vào cuối tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thức (Verb)
thức + Danh từthức + Trạng từthức + Tính từthức + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
醒来 thức giấc | 宝宝因为雷声醒来了。 Em bé thức giấc vì tiếng sấm. |