Anh - Việt

Bản dịch của từ Thục trong tiếng Trung

thục

Danh từĐộng từTính từ

thục (Danh từ)

Nghĩa 01 · thục địa [nói tắt]

熟地

thục địa [nói tắt]

Ví dụ
同奈的三亩熟地养活了这个家庭。【】Ba mẫu thục ở Đồng Nai nuôi sống một gia đình.
这块熟地今年没有种水稻。【】Mảnh thục này không trồng lúa năm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

thục (Động từ)

Nghĩa 01 · đưa thẳng và mạnh vào sâu bên trong

猛推入

đưa thẳng và mạnh vào sâu bên trong

Ví dụ
他用棍子猛力刺入木门。【】Anh ta thục cây gậy mạnh vào cửa gỗ.
Cô ấy không dùng dao đâm ai trong cuộc biểu tình.【】Cô ấy không thục dao vào ai ở cuộc biểu tình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

thục (Tính từ)

Nghĩa 01 · [đất] đã được khai phá, cày bừa, cải tạo qua nhiều năm nên đã thành ruộng, thành đất trồng trọt

耕种的土地

[đất] đã được khai phá, cày bừa, cải tạo qua nhiều năm nên đã thành ruộng, thành đất trồng trọt

Ví dụ
三块熟地养活了南叔一家。【】Ba sào đất thục nuôi sống gia đình bác Nam.
这片土地还不是可耕地,不能种水稻。【】Mảnh đất này chưa thục, nên chưa trồng lúa được.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh