ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thuốc đỏ
Thuốc ở dạng lỏng, có màu đỏ, được chế bằng hợp chất hoá học có chứa thuỷ ngân, dùng để sát trùng ngoài da
一种红色液体消毒剂,用于皮肤消毒
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa