ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thuốc lá
Cây thuộc họ cà, hoa màu hồng nhạt, lá to, mềm, có lông và nhựa dính, dùng làm thuốc để hút
烟草
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thuốc hút được chế biến từ cây thuốc lá, thường được quấn thành điếu