Thuốc
Danh từ

Thuốc (Danh từ)
01
Chất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh
药
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Chất được chế biến có dạng như một loại thuốc, có công dụng hoặc tác dụng nhất định
药是一种用于治疗或预防疾病的物质。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Lá hay nhựa của một số loại cây đã được chế biến, có tác dụng gây kích thích thần kinh hoặc cảm giác, dùng để hút, hít, v.v.
通过吸食或消费某些植物的叶子或树脂而产生的药物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
