Thuốn
Danh từĐộng từ

Thuốn (Danh từ)
01
Đồ dùng thường làm bằng một ống kim loại, nhọn đầu, dùng xiên vào lòng vật gì để lấy hay thăm dò những thứ ở bên trong
探针
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thuốn (Động từ)
01
Xiên mạnh cho ngập sâu vào bằng cái thuốn hoặc bằng vật tương tự
用尖物刺入
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
