ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thụt lại
Di chuyển về phía sau so với vị trí hoặc mức độ ban đầu.
后退
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bị thua sút, ở lại phía sau về trình độ, tốc độ, hoặc thành tích so với người khác.
落后