ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thụt rửa
Rửa ruột, xoang cơ thể [như đại tràng, dạ dày] bằng nước hay dung dịch có pha thuốc
灌洗
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa