Anh - Việt

Bản dịch của từ Thụt trong tiếng Trung

thụt

Động từ

thụt (Động từ)

Nghĩa 01 · Rụt bộ phận cơ thể vào hoặc lùi lại.

把身体的某个部位收回或缩回。

Rụt bộ phận cơ thể vào hoặc lùi lại.

Ví dụ
宝宝碰到热锅时把手缩了回来。【】Em bé thụt tay lại khi chạm vào nồi nóng.
乌龟看到陌生人就把头缩进壳里。【】Con rùa thụt đầu vào mai khi thấy người lạ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nằm lùi sâu vào phía trong, không thẳng hàng với các phần khác.

位置比周围的部分更靠里,不与其他部分齐平。

Nằm lùi sâu vào phía trong, không thẳng hàng với các phần khác.

Ví dụ
我家的大门比街道线往里凹进去。【】Cửa nhà tôi thụt vào so với mặt đường.
阳台向里凹进去,所以阳光很少照进来。【】Ban công thụt vào, nên nắng hầu như không chiếu tới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Lùi nhanh vào chỗ kín để tránh bị nhìn thấy.

迅速退入隐蔽处以躲开视线。

Lùi nhanh vào chỗ kín để tránh bị nhìn thấy.

Ví dụ
看到警察,他立刻躲进了小巷。【】Thấy công an, cậu ta thụt vào hẻm ngay.
客人一来,猫就钻到床底下去了。【】Con mèo thụt vào gầm giường khi có khách.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Đột ngột sụt xuống một chỗ trũng sâu.

突然塌陷或下沉到凹陷的地方。

Đột ngột sụt xuống một chỗ trũng sâu.

Ví dụ
大雨过后,路面塌陷了。【】Mặt đường thụt xuống sau trận mưa lớn.
老房子的地板在屋子中间突然下陷了。【】Nền nhà cũ thụt xuống một chỗ ngay giữa phòng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · Lấy trộm tiền hoặc tài sản công mà mình được giao coi giữ.

挪用或侵吞被委托保管的公款或财物。

Lấy trộm tiền hoặc tài sản công mà mình được giao coi giữ.

Ví dụ
会计被发现侵吞公司的基金。【】Kế toán bị phát hiện thụt tiền quỹ của công ty.
他侵吞店里的钱长达两年。【】Anh ấy thụt két của cửa hàng suốt hai năm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thụt (Verb)

thụt + Danh từthụt + Trạng từ
Kết hợp từ của thụt
Collocation
Ví dụ

侵吞公款

thụt két

会计被发现侵吞了公司资金。

Kế toán bị phát hiện thụt két của công ty.

缩头

thụt đầu

看到警察,他赶紧缩头溜走了。

Thấy công an, hắn vội thụt đầu rồi chạy mất.

Video ngữ cảnh