Thụt

Thụt (Động từ)
Rụt [bộ phần cơ thể] lại
缩回
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lùi nhanh vào nơi kín đáo
迅速退回隐蔽处
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nằm lùi sâu vào phía bên trong, không ngang hàng với những cái khác
凹进
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Sa xuống chỗ trũng sâu một cách đột ngột và bất ngờ
突然下沉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đẩy chất lỏng hoặc chất khí qua một ống dẫn, bằng sức ép
通过管道施加压力推动液体或气体
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đẩy nước hoặc thuốc vào cơ thể qua hậu môn hoặc cửa mình bằng một ống dẫn
通过肛门或生殖器插入液体(如水或药物)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bắn [thường nói về loại vũ khí có dạng hình ống]
发射
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lấy cắp của công mà mình có trách nhiệm coi giữ
挪用公款
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
