ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thuỳ mị
Dịu dàng, hiền hậu và nết na, biểu hiện ở nét mặt, cử chỉ và cách nói năng [thường nói về người con gái]
温柔和顺
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa