ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thuỷ môn
Cửa sông, cửa biển nơi nước chảy ra vào.
河口
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
(Sinh học) Một loại cây nước thuộc họ cây bèo tây có hoa nhỏ, sống ở ao hồ, mọc nổi trên mặt nước.
水葫芦