Anh - Việt
tị nạn
Động từ
tị nạn (Động từ)
Nghĩa 01 · lánh đi ở nơi khác để khỏi bị những nguy hiểm đe doạ
逃避危险
lánh đi ở nơi khác để khỏi bị những nguy hiểm đe doạ
Ví dụ
叙利亚家庭今天将在加拿大避难。【】Gia đình Syria hôm nay sẽ xin tị nạn ở Canada.
冲突后,梅没有在河内避难。【】Sau xung đột, Mai không tị nạn ở Hà Nội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa