Anh - Việt
tỉ số
Danh từ
tỉ số (Danh từ)
Nghĩa 01 · thương số các số đo của hai đại lượng cùng loại với cùng một đơn vị đo
比率
thương số các số đo của hai đại lượng cùng loại với cùng một đơn vị đo
Ví dụ
这个班级的男女比例是1比2。【】Tỉ số nam nữ trong lớp là một trên hai.
这个城市的贫富比例不是很大。【】Tỉ số giàu nghèo ở thành phố không lớn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa