ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tịch cốc
(từ cũ) người tu hành Phật giáo bỏ bữa ăn để chuyên chú vào việc tu hành
修行者禁食以专注于修行
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa