Anh - Việt
tích phân
Danh từ
tích phân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phép toán trong giải tích dùng để tính đại lượng tích lũy, như diện tích dưới đường cong.
微积分中计算累积量(如曲线下面积)的运算。
Phép toán trong giải tích dùng để tính đại lượng tích lũy, như diện tích dưới đường cong.
Ví dụ
我们学习积分来计算曲线下的面积。【】Chúng tôi học tích phân để tính diện tích dưới đường cong.
这道题要求用积分求体积。【】Bài này yêu cầu dùng tích phân để tìm thể tích.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Biểu thức hoặc giá trị thu được khi thực hiện phép tích phân.
进行积分运算后得到的表达式或数值。
Biểu thức hoặc giá trị thu được khi thực hiện phép tích phân.
Ví dụ
这个函数的积分等于五。【】Tích phân của hàm này bằng năm.
她交作业前再次检查了积分。【】Cô ấy kiểm tra lại tích phân trước khi nộp bài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tích phân (Noun)
tích phân + Danh từtích phân + Tính từtích phân + Từ đi kèmĐộng từ + tích phân
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
线积分 tích phân đường | 线积分可用于计算力所做的功。 Tích phân đường được dùng để tính công của lực. |