Anh - Việt
tịch
Động từ
tịch (Động từ)
Nghĩa 01 · Chết, nói về sư hoặc ni tu theo đạo Phật.
指佛教僧尼去世。
Chết, nói về sư hoặc ni tu theo đạo Phật.
Ví dụ
老和尚昨晚在寺里圆寂了。【】Sư cụ đã tịch vào đêm qua tại chùa.
多年后,这位和尚在深山中圆寂。【】Nhiều năm sau, sư thầy tịch ở núi sâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tịch (Verb)
Danh từ + tịch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
高僧圆寂 đại sư viên tịch | 这位高僧去年秋天圆寂,留下了许多弟子。 Đại sư viên tịch vào mùa thu năm ngoái, để lại nhiều đệ tử. |
禅师圆寂 thiền sư viên tịch | 禅师在山上的古寺中圆寂。 Thiền sư viên tịch trong ngôi chùa cổ trên núi. |
比丘尼圆寂 ni sư viên tịch | 这位比丘尼在弘法多年后圆寂。 Ni sư viên tịch sau nhiều năm hoằng pháp. |
祖师示寂 sư tổ thị tịch | 祖师在讲学多年后示寂。 Sư tổ thị tịch sau nhiều năm giảng dạy. |