ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tiền gián
Một hạng tiền gồm 36 đồng tiền kẽm (tiền Việt Nam từ thế kỷ 16 đến đầu thế kỷ 20)
一种货币单位,等于36枚锌钱(16世纪至20世纪初在越南使用)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa