ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tiên
Nhân vật trong truyện thần thoại, đẹp khác thường, có những phép mầu nhiệm và cuộc sống rất yên vui
仙女
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thuộc về tiên, có phép mầu nhiệm
有关仙女或天体的; 有魔法的