Anh - Việt

Bản dịch của từ Tiếng trong tiếng Trung

tiếng

Danh từ

tiếng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Âm thanh mà tai có thể nghe được.

耳朵能听到的声音。

Âm thanh mà tai có thể nghe được.

Ví dụ
我听见窗外的雨声。【】Tôi nghe tiếng mưa rơi ngoài cửa sổ.
宝宝睡觉时不要制造噪音。【】Đừng gây tiếng ồn khi em bé đang ngủ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hệ thống lời nói và chữ viết của một dân tộc hoặc cộng đồng.

一个民族或群体使用的语言。

Hệ thống lời nói và chữ viết của một dân tộc hoặc cộng đồng.

Ví dụ
我姐姐正在学校学日语。【】Chị tôi đang học tiếng Nhật ở trường.
他会说两种语言。【】Anh ấy nói được hai tiếng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đơn vị phát âm tạo thành một phần của từ.

构成词的一部分发音单位。

Đơn vị phát âm tạo thành một phần của từ.

Ví dụ
这个词有两个音节。【】Từ này có hai tiếng.
请把这个词的每个音节读清楚。【】Em hãy đọc rõ từng tiếng trong từ này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Danh tiếng hoặc sự đánh giá của nhiều người về ai hoặc việc gì.

很多人对某人或某事的评价和名声。

Danh tiếng hoặc sự đánh giá của nhiều người về ai hoặc việc gì.

Ví dụ
这家餐厅因美味的河粉而出名。【】Nhà hàng này có tiếng vì món phở ngon.
他以好医生的名声而闻名。【】Ông ấy có tiếng là một bác sĩ tốt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · Khoảng thời gian bằng một giờ, thường dùng trong lời nói hằng ngày.

一小时的时间,常用于日常口语。

Khoảng thời gian bằng một giờ, thường dùng trong lời nói hằng ngày.

Ví dụ
我已经等你快一个小时了。【】Tôi chờ bạn gần một tiếng rồi.
坐公交车去那里要两个小时。【】Đi xe buýt đến đó mất hai tiếng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tiếng (Noun)

Số lượng + tiếngtiếng + Danh từtiếng + Tính từĐộng từ + tiếng
Kết hợp từ của tiếng
Collocation
Ví dụ

双音节词

từ hai tiếng

“Ba lô”是一个双音节词。

“Ba lô” là một từ hai tiếng.

一个小时

một tiếng đồng hồ

我已经等了一个小时。

Tôi đã đợi một tiếng đồng hồ rồi.

Video ngữ cảnh