ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tiểu đội
Đơn vị tổ chức nhỏ nhất của lực lượng vũ trang, thường gồm từ sáu đến mười hai người và nằm trong biên chế của trung đội
小队
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa