Anh - Việt

Bản dịch của từ Tín chỉ trong tiếng Trung

tín chỉ

Danh từ

tín chỉ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đơn vị dùng để tính khối lượng học tập của một môn học hoặc chương trình đào tạo.

计算课程学习量的单位。

Đơn vị dùng để tính khối lượng học tập của một môn học hoặc chương trình đào tạo.

Ví dụ
这门课有三学分。【】Môn này có ba tín chỉ.
我需要修够学分才能毕业。【】Tôi cần đủ tín chỉ để tốt nghiệp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tín chỉ (Noun)

Số lượng + tín chỉtín chỉ + Danh từtín chỉ + Tính từĐộng từ + tín chỉ
Kết hợp từ của tín chỉ
Collocation
Ví dụ

学分数量

số tín chỉ

学生需要修满120个学分才能毕业。

Sinh viên cần hoàn thành 120 số tín chỉ để tốt nghiệp.

Video ngữ cảnh