Anh - Việt

Bản dịch của từ Tín dụng trong tiếng Trung

tín dụng

Danh từ

tín dụng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hoạt động hoặc quan hệ cho vay tiền, hàng hóa để trả sau, thường có lãi.

借出资金或货物、以后偿还的金融活动或关系,通常附带利息。

Hoạt động hoặc quan hệ cho vay tiền, hàng hóa để trả sau, thường có lãi.

Ví dụ
银行增加了对小企业的信贷。【】Ngân hàng tăng tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ.
公司需要信贷来扩大生产。【】Công ty cần tín dụng để mở rộng sản xuất.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tín dụng (Noun)

Danh từ + tín dụngtín dụng + Danh từtín dụng + Tính từĐộng từ + tín dụng
Kết hợp từ của tín dụng
Collocation
Ví dụ

信用额度

hạn mức tín dụng

银行提高了她的信用额度。

Ngân hàng đã tăng hạn mức tín dụng của cô ấy.

信用卡

thẻ tín dụng

我用信用卡预订了机票。

Tôi dùng thẻ tín dụng để đặt vé máy bay.

Video ngữ cảnh