Anh - Việt

Bản dịch của từ Tình cảnh trong tiếng Trung

tình cảnh

Danh từ

tình cảnh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hoàn cảnh và tình trạng mà một người đang trải qua, nhất là khi khó khăn hoặc bất hạnh.

人所处的境况,尤指困难或不幸的状况。

Hoàn cảnh và tình trạng mà một người đang trải qua, nhất là khi khó khăn hoặc bất hạnh.

Ví dụ
事故后,他的家庭陷入了困难的境地。【】Gia đình anh ấy đang rơi vào tình cảnh khó khăn sau tai nạn.
我很同情她,因为她目前的处境太可悲了。【】Tôi thương cô ấy vì tình cảnh hiện tại của cô ấy quá đáng buồn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tình cảnh (Noun)

tình cảnh + Danh từtình cảnh + Tính từĐộng từ + tình cảnh
Kết hợp từ của tình cảnh
Collocation
Ví dụ

财务困境

tình cảnh tài chính

公司正面临严重的财务困境。

Công ty đang đối mặt với tình cảnh tài chính nghiêm trọng.

Video ngữ cảnh