Anh - Việt

Bản dịch của từ Tính chăm chỉ trong tiếng Trung

tính chăm chỉ

Danh từ

tính chăm chỉ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đức tính làm việc một cách cần cù, chịu khó, không lười biếng, luôn nỗ lực hoàn thành công việc.

勤奋

Đức tính làm việc một cách cần cù, chịu khó, không lười biếng, luôn nỗ lực hoàn thành công việc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh