Anh - Việt

Bản dịch của từ Tình hình trong tiếng Trung

tình hình

Danh từ

tình hình (Danh từ)

Nghĩa 01 · Toàn bộ những việc, điều kiện hoặc diễn biến đang xảy ra tại một thời điểm hay nơi cụ thể.

某个时间或地点正在发生的整体状况和变化。

Toàn bộ những việc, điều kiện hoặc diễn biến đang xảy ra tại một thời điểm hay nơi cụ thể.

Ví dụ
经济形势正在逐渐改善。【】Tình hình kinh tế đang dần cải thiện.
我们今天下午会更新情况。【】Chúng tôi sẽ cập nhật tình hình vào chiều nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tình hình (Noun)

tình hình + Danh từtình hình + Tính từtình hình + Động từĐộng từ + tình hình
Kết hợp từ của tình hình
Collocation
Ví dụ

经济形势

tình hình kinh tế

经济形势正在逐渐改善。

Tình hình kinh tế đang dần cải thiện.

政治局势

tình hình chính trị

该地区的政治局势相当复杂。

Tình hình chính trị ở khu vực này khá phức tạp.

Video ngữ cảnh