Anh - Việt

Bản dịch của từ Tính khí trong tiếng Trung

tính khí

Danh từ

tính khí (Danh từ)

Nghĩa 01 · tính tình và khí chất của con người

性情

tính tình và khí chất của con người

Ví dụ
她的性格很温和,很受欢迎。【】Tính khí cô ấy rất hiền và được nhiều người yêu quý.
你不觉得他的性格很坏吗?【】Bạn không nghĩ tính khí anh ấy tệ sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh