Anh - Việt

Bản dịch của từ Tỉnh lẻ trong tiếng Trung

tỉnh lẻ

Danh từ

tỉnh lẻ (Danh từ)

Nghĩa 01 · tỉnh nhỏ, xa các trung tâm kinh tế, văn hoá

偏远小镇

tỉnh nhỏ, xa các trung tâm kinh tế, văn hoá

Ví dụ
他来自一个偏远省份,生活很简单。【】Anh ấy sống ở một tỉnh lẻ xa thành phố.
这个小省不发展经济,你同意吗?【】Tỉnh lẻ này không phát triển kinh tế, bạn đồng ý không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa