Anh - Việt

Bản dịch của từ Tỉnh lộ trong tiếng Trung

tỉnh lộ

Danh từ

tỉnh lộ (Danh từ)

Nghĩa 01 · đường nối các huyện trong tỉnh, do địa phương quản lí; phân biệt với hương lộ, quốc lộ

省道

đường nối các huyện trong tỉnh, do địa phương quản lí; phân biệt với hương lộ, quốc lộ

Ví dụ
这条省道连接了三个县。【】Tỉnh lộ này nối ba huyện lại với nhau.
省道不通车了吗?【】Tỉnh lộ có đóng không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa