Anh - Việt

Bản dịch của từ Tính nết trong tiếng Trung

tính nết

Danh từ

tính nết (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tính cách và cách cư xử thường ngày của một người.

一个人平时的性格和行为习惯。

Tính cách và cách cư xử thường ngày của một người.

Ví dụ
他性格温和,所以大家都喜欢他。【】Anh ấy có tính nết hiền lành nên ai cũng quý.
她遇到难事时脾气相当火爆。【】Tính nết của cô ấy khá nóng nảy khi gặp chuyện khó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tính nết (Noun)

tính nết + Tính từĐộng từ + tính nết
Kết hợp từ của tính nết
Collocation
Ví dụ

温和的性格

tính nết hiền lành

她性格温和,所以大家都很喜欢她。

Bà ấy có tính nết hiền lành nên ai cũng quý.

暴躁的脾气

tính nết nóng nảy

他脾气暴躁,所以经常和同事争吵。

Anh ấy tính nết nóng nảy nên hay cãi nhau với đồng nghiệp.

喜怒无常的性情

tính nết thất thường

她性情多变,很难合作。

Tính nết thất thường khiến cô ấy khó làm việc cùng.

令人愉快的性格

tính nết dễ chịu

这位同事性格和善,大家都愿意和他合作。

Người đồng nghiệp này có tính nết dễ chịu nên ai cũng muốn làm việc cùng.

坏脾气

tính nết xấu

他脾气很坏,失去了很多朋友。

Tính nết xấu khiến anh ta mất nhiều bạn bè.

Video ngữ cảnh