Anh - Việt
tình phụ
Động từ
tình phụ (Động từ)
Nghĩa 01 · phụ bạc, ruồng bỏ lời cam kết, thề nguyền
背叛
phụ bạc, ruồng bỏ lời cam kết, thề nguyền
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
tình phụ
背叛
phụ bạc, ruồng bỏ lời cam kết, thề nguyền
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa