Anh - Việt
tĩnh tâm
Động từ
tĩnh tâm (Động từ)
Nghĩa 01 · giữ hoặc làm cho lòng mình yên tĩnh, thanh thản, không xúc động
使心平静
giữ hoặc làm cho lòng mình yên tĩnh, thanh thản, không xúc động
Ví dụ
她在公园里静心冥想。【】Cô ấy tĩnh tâm trong công viên mỗi sáng.
你不能冷静下来面对这个问题吗?【】Bạn không thể tĩnh tâm giải quyết vấn đề này sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa