Anh - Việt
tình thế
Danh từTính từ
tình thế (Danh từ)
Nghĩa 01 · tình hình và xu thế, về mặt có lợi hay không có lợi cho những hoạt động nào đó của con người
情况
tình hình và xu thế, về mặt có lợi hay không có lợi cho những hoạt động nào đó của con người
Ví dụ
现在的情况对我们很有利。【】Tình thế hiện tại rất có lợi cho chúng tôi.
他不知道那种状况会改变吗?【】Anh ấy có biết tình thế đó sẽ thay đổi không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
tình thế (Tính từ)
Nghĩa 01 · [cách làm] có tính chất tạm thời, nhằm đối phó với một tình hình cụ thể trước mắt
临时的
[cách làm] có tính chất tạm thời, nhằm đối phó với một tình hình cụ thể trước mắt
Ví dụ
这是一个临时的解决方案。【】Đây là một giải pháp tình thế.
他没有临时的衣服。【】Anh ấy không có quần áo tình thế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa