Anh - Việt
tình
Danh từTính từ
tình (Danh từ)
Nghĩa 01 · sự yêu mến, gắn bó giữa người với người
感情
sự yêu mến, gắn bó giữa người với người
Ví dụ
他对家人的爱非常深厚。【】Cô ấy có tình rất sâu sắc với gia đình.
你不感到对朋友的依恋吗?【】Bạn có cảm thấy tình với bạn bè không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · sự yêu đương giữa nam và nữ
浪漫爱情
sự yêu đương giữa nam và nữ
Ví dụ
他们的爱情故事非常感人。【】Câu chuyện tình của họ rất cảm động.
他没有恋爱经验吗?【】Anh ấy không có kinh nghiệm tình yêu phải không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · tình cảm nói chung
感情
tình cảm nói chung
Ví dụ
他对家人的情感非常深厚。【】Anh ấy có tình cảm rất sâu sắc với gia đình.
你没有任何情感吗?【】Bạn không có bất kỳ tình cảm nào sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · tình cảnh, hoàn cảnh
情况
tình cảnh, hoàn cảnh
Ví dụ
现在的情况很复杂。【】Tình hình hiện nay rất khó khăn.
她不在这种情况下工作。【】Cô ấy không làm việc trong tình huống này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
tình (Tính từ)
Nghĩa 01 · có vẻ duyên dáng, dễ gợi tình cảm yêu thương
迷人、甜美
có vẻ duyên dáng, dễ gợi tình cảm yêu thương
Ví dụ
她的笑容非常可爱。【】Nụ cười của cô ấy rất tình cảm.
这不是一个令人讨厌的态度吗?【】Đó không phải là thái độ tình cảm sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa