Anh - Việt

Bản dịch của từ Tính trạng trong tiếng Trung

tính trạng

Danh từ

tính trạng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đặc điểm về hình thái hoặc sinh lí của sinh vật, có thể dùng để phân biệt các cá thể.

生物体在形态或生理上的特征,可用于区分个体。

Đặc điểm về hình thái hoặc sinh lí của sinh vật, có thể dùng để phân biệt các cá thể.

Ví dụ
花的颜色是一种容易观察的性状。【】Màu hoa là một tính trạng dễ quan sát.
身高是一种受多个基因影响的特征。【】Chiều cao là tính trạng chịu ảnh hưởng của nhiều gen.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tính trạng (Noun)

tính trạng + Danh từtính trạng + Tính từĐộng từ + tính trạng
Kết hợp từ của tính trạng
Collocation
Ví dụ

多基因性状

tính trạng đa gen

身高是一种多基因性状。

Chiều cao là một tính trạng đa gen.

单基因性状

tính trạng đơn gen

有些遗传病是单基因性状。

Một số bệnh di truyền là tính trạng đơn gen.

形态性状

tính trạng hình thái

长喙是这种鸟的一个形态性状。

Mỏ dài là một tính trạng hình thái của loài chim này.

Video ngữ cảnh