Anh - Việt

Bản dịch của từ Tình ý trong tiếng Trung

tình ý

Danh từ

tình ý (Danh từ)

Nghĩa 01 · tình cảm và ý định ấp ủ trong lòng, người khác chưa biết

心中的感情和意图

tình cảm và ý định ấp ủ trong lòng, người khác chưa biết

Ví dụ
Linh 把对 Minh 的 心意 藏了一整年。【】Linh giữ tình ý với Minh suốt cả năm.
Minh 没有向 Lan 表露自己的 心意。【】Minh không tiết lộ tình ý của mình với Lan.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · tình cảm yêu đương đang được giữ kín, chưa bộc lộ ra

暗恋的情感

tình cảm yêu đương đang được giữ kín, chưa bộc lộ ra

Ví dụ
兰对明的暗恋持续了三个月。【】Lan giữ tình ý với Minh suốt ba tháng.
南没有表达对梅的暗恋。【】Nam không bộc lộ tình ý với Mai.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh